Dạy Giỏi - nền tảng tài liệu giáo dục

ĐỀ THI

ngữ văn

Xếp các từ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp: (hũ vàng, búp bê, Bi, Bống, quần áo, ô tô, anh, em)a. Từ ngữ chỉ người

Em đọc kĩ các từ trong ngoặc và xếp chúng vào nhóm thích hợp. Vận dụng kiến thức giải Câu 4 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - VBT Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức.

Read more

Chính tả – Tuần 1 trang 2 Vở bài tập Tiếng Việt 2 tập 1: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng

Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng sau. Chính tả - Tuần 1 trang 2 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 1 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 1 trang 4 vở bài tập Tiếng Việt 2 tập 1: Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ

Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống. Chính tả - Tuần 1 trang 4 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 2 tập 1 - Chính tả

Read more

Chính tả – Tuần 10 trang 46 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền c hoặc k vào chỗ

Điền c hoặc k vào chỗ trống. Chính tả - Tuần 10 trang 46 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 10 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả -Tuần 10 trang 47 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Viết ba chữ bắt đầu bằng c, ba chữ bắt đầu bằng k

Viết ba chữ bắt đầu bằng c, ba chữ bắt đầu bằng k vào chỗ trống trong bảng sau. Chính tả -Tuần 10 trang 47 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 10 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 11 trang 49 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền tiếng có nghĩa vào ô trống trong bảng dưới

Điền tiếng có nghĩa vào ô trống trong bảng dưới đây. Chính tả - Tuần 11 trang 49 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 11 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 11 trang 52 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền vào chỗ trống g hoặc gh

1. Điền vào chỗ trống g hoặc gh . Chính tả - Tuần 11 trang 52 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 11 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 12 trang 54 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền ng hoặc ngh:

Điền ng hoặc ngh. Chính tả - Tuần 12 trang 54 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 12 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 12 trang 55 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền iê, yê hoặc ya vào chỗ trống trong đoạn văn

Điền iê, yê hoặc ya vào chỗ trống trong đoạn văn sau. Chính tả - Tuần 12 trang 55 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 12 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả -Tuần 13 trang 57 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền vào chỗ trống từ chứa tiếng có iẻ hoặc yê theo

Điền vào chỗ trống từ chứa tiếng có iẻ hoặc yê theo nghĩa dưới đây. Chính tả -Tuần 13 trang 57 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 13 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 13 trang 59 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu

Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã. Chính tả - Tuần 13 trang 59 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 13 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 14 trang 61 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền vào chỗ trống:

Điền vào chỗ trống. Chính tả - Tuần 14 trang 61 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 14 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả -Tuần 14 trang 63 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ

Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống. Chính tả -Tuần 14 trang 63 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 14 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả -Tuần 15 trang 65 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Tìm và viết vào chỗ trống các

Tìm và viết vào chỗ trống các từ. Chính tả -Tuần 15 trang 65 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 15 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 15 trang 67 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Viết vào chỗ trống từ có tiếng chứa vần ai hoặc

Viết vào chỗ trống từ có tiếng chứa vần ai hoặc ay. Chính tả - Tuần 15 trang 67 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 15 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 16 trang 69 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Viết tiếp vào chỗ trống những từ chỉ đồ dùng trong

Viết tiếp vào chỗ trống những từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng ch . Chính tả - Tuần 16 trang 69 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 16 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 16 trang 71 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Tìm và viết vào chỗ trống các tiếng chỉ khác nhau

Tìm và viết vào chỗ trống các tiếng chỉ khác nhau ở vần ao hoặc vần au. Chính tả - Tuần 16 trang 71 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 16 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 17 trang 73 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền vào chỗ trống ui hoặc

Điền vào chỗ trống ui hoặc uy. Chính tả - Tuần 17 trang 73 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 17 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 17 trang 75 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Điền ao hoặc au vào chỗ

Điền ao hoặc au vào chỗ trống. Chính tả - Tuần 17 trang 75 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 17 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 19 trang 1 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt 2 tập 2: (1)Điền l hoặc n vào chỗ trống

(1) a) Điền l hoặc n vào chỗ trống . Chính tả - Tuần 19 trang 1 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt 2 tập 2 - Chính tả - Tuần 19 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2

Read more

Chính tả – Tuần 19 trang 4 VBT Tiếng Việt 2 tập 2: (1) Viết tên vật trong mỗi tranh

(1) Viết tên vật trong mỗi tranh . Chính tả - Tuần 19 trang 4 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt 2 tập 2 - Chính tả - Tuần 19 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2

Read more

Chính tả – Tuần 2 trang 6 Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng

Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng sau. Chính tả - Tuần 2 trang 6 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 2 - Vở bài tập Tiếng Việt

Read more

Chính tả – Tuần 2 trang 8 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 2 tập 1: Một nhóm học tập có 5 bạn là Huệ, An, Lan, Bắc và Dũng.

Một nhóm học tập có 5 bạn là Huệ, An, Lan, Bắc và Dũng. Em hãy viết tên các bạn ấy theo thứ tự bảng chữ cái. Chính tả - Tuần 2 trang 8 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 2 tập 1 - Chính tả - Tuần 2 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Read more

Chính tả – Tuần 20 trang 6 VBT Tiếng Việt 2 tập 2: (1) Điền vào chỗ trống

(1) Điền vào chỗ trống. Chính tả - Tuần 20 trang 6 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt 2 tập 2 - Chính tả - Tuần 20 - Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2

Read more