Unit 15. Do you have any toys? (Bạn có món đồ chơi nào không?) trang 60 SBT Tiếng Anh 3 mới: Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Unit 15. Do you have any toys? (Bạn có món đồ chơi nào không?) trang 60 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới. 5. gấu bông. Unit 15. Do you have any toys? – Bạn có đồ chơi nào không?

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

20190614041808pic 1 unit 15 ta3m 1

Hướng dẫn giải:

1. plane

2. ship

Tạm dịch:

1. máy bay

2. tàu

2. Look and write.(Nhìn và viết)

20190614041808pic 2 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. doll

2. car

3. puzzle

4. teddy bear

5. ball

6. robot

Tạm dịch:

1. búp bê

2. ô tô

3. xếp hình

5. gấu bông

6. robot

3. Do the puzzle. (Giải câu đố)

20190614041808pic 3 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải:

20190614041808pic 4 unit 15 ta3m

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

1. Read and match. (Đọc và nối)

20190614041808pic 5 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. b

2. c

3. d

4. a

Tạm dịch:

1. Bạn có cái gì?

2. Tôi có 1 con tàu.

3. Nam có một cái máy bay phải không?

4. Không, anh ấy không có. Anh ấy có 1 con rô bốt.

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

20190614041808pic 6 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. b

2. c

3. a

Tạm dịch:

1. Bạn có tàu phải không? – Vâng, đúng vậy.

2. Mai có 1 cái diều phải không? – Không, cô ấy không có. Cô ấy có một cái dây nhảy.

3. Peter có một con tàu phải không? – Vâng, đúng vậy.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

20190614041808pic 7 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải: 

1. What do you have?

2. Does Mai have a car and a train?

3. I have a plane and a ship.

4. Tom has a robot and a ball.

Tạm dịch:

1. Bạn có cái gì?

2. Mai có 1 cái ô tô và 1 cái tàu phải không?

3. Tôi có 1 cái máy bay và 1 cái tàu.

4. Tôm có 1 con robot và 1 quả bóng.

C. SPEAKING (Nói)

Read and reply (Đọc và trả lời)

20190614041808pic 8 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. Yes, I do. / No, I don’t.

2. Yes, I do. / No, I don’t.

3. Yes, I do. / No, I don’t.

4. Yes, I do. / No, I don’t.

Tạm dịch:

1. Tôi có 1 con tàu. Bạn có con tàu không?

Có, tôi có. / Không, tôi không có.

2. Anh ấy có 1 con robot. Bạn có con robot không?

Có, tôi có. / Không, tôi không có.

3. Cô ấy có dây nhảy. Bạn có dây nhảy không?

Có, tôi có. / Không, tôi không có.

4. Tom có 1 cái máy bay. Bạn có máy bay không?

Có, tôi có. / Không, tôi không có.

D. READING  (Đọc)

1. Look, read and colour. (Nhìn,  đọc và tô màu)

20190614041808pic 9 unit 15 ta3m

Tạm dịch:

Mai có nhiều đồ chơi. Đó là đồ chơi của cô ấy. Cánh diều màu đỏ. Con tàu màu xanh lá cây. yo-yo màu vàng. Máy bay màu xanh nước biển và búp bê màu hồng. Mai thích đồ chơi của cô ấy rất nhiều.

2. Read and write the answers.(Đọc và viết câu trả lời.)

Mai has many toys. These are her toys. The kite is red. The ship is green. The yo-yo is yellow. The plane is blue and the doll is pink. Mai likes her toys very much.

1. What does Mai have?

=> _______________________.

2. What colour is her kite?

=> _______________________.

3. What colour is her ship?

=> _______________________.

4. What colour is her yo-yo?

=> _______________________.

5. What colour is her plane?

=> _______________________.

6. What colour is her doll?

=> _______________________.

7. Does Mai like her toys?

=> _______________________.

Hướng dẫn giải:

1. She has many toys.

2. It is red.

3. It is green.

4. It is yellow.

5. It is blue.

6. It is pink.

7. Yes, she does.

Tạm dịch:

1. Mai có những gì?

Cô ấy có nhiều đồ chơi.

2. Diều của cô ấy màu gì?

Nó màu đỏ.

3. Con tàu của cô ấy màu gì?

Nó là màu xanh lá cây.

4. Yo-yo của cô ấy màu gì?

Nó màu vàng.

5. Máy bay của cô ấy màu gì?

Nó màu xanh.

6. Con búp bê của cô ấy màu gì?

Nó là màu hồng.

7. Mai có thích đồ chơi của cô ấy không?

Có, cô ấy có thích.

E. WRITING  (Viết)

1. Look and write. (Nhìn và viết)

20190614041808pic 10 unit 15 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. ship

2. train

3. car

4. plane

5. yo-yo

6. robot

Tạm dịch:

Peter có nhiều đồ chơi. Con tàu màu đỏ. Đoàn  tàu hỏa màu xanh nước biển. Cái ô tô màu xanh lá cây. Máy bay và yo-yo màu cam. Robot màu xám. Đồ chơi của Peter ở trên giá trong phòng của anh ấy. Anh ấy thích đồ chơi của mình rất nhiều. Bạn có đồ chơi không? Chúng là gì?

2. Write about your toys.(Viết về đồ chơi của bạn.)

20190614041808pic 11 unit 15 ta3m

Tạm dịch:

1. Đồ chơi của bạn màu gì?

2. Chúng mà gì?

3. Chúng ở đâu?

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang