Unit 12. At the cafe – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức: Project: Find and colour the cake, the grapes and the table

Lời giải bài tập, câu hỏi Bài 1, 2, 3, 4, 6, 6, 7 Unit 12. At the cafe – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức – Học kì 2. Giải Unit 12. At the cafe – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức

Bài 1

1. Look and match.

(Nhìn và nối.)

20240617104730task1 unit12 1

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

– table: cái bàn

– cake: bánh

– grapes: những quả nho

Answer - Lời giải/Đáp án

1. b

2. c

3. a


Bài 2

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

20240617104730task2 unit12

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

1. I can see a table.

(Tôi có thể nhìn thấy cái bàn.)

2. The cake is on the table.

(Cái bánh ở trên bàn.)

3. The grapes are on the table.

(Những quả nho ở trên bàn.)

Answer - Lời giải/Đáp án

1.a

2.b

3.b


Bài 3

3. Look and write.

(Nhìn và viết.)

20240617104730task3 unit12


Bài 4

4. Look and write. Then say.

(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

20240617104730task4 unit12

Answer - Lời giải/Đáp án

1. cake (cái bánh)

2. table (cái bàn)

3. grapes (những quả nho)


Bài 5

5. Read and tick.

(Đọc và đánh dấu.)

20240617104730task5 unit12

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

1. a. The pizza is on the table.

(Bánh pi za ở trên bàn.)

b. The cake is on the table.

(Cái bánh ở trên bàn.)

2. a. The grapes are on the table.

(Những quả nho ở trên bàn.)

b. The bananas are on the table.

(Những quả chuối ở trên bàn.)

3. a. She’s having grapes.

(Cô ấy có nhiều nho.)

b. She’s having a cake.

(Cô áy có một cái bánh.)

Answer - Lời giải/Đáp án

1.b

2.a

3.b


Bài 6

6. Game: Find two differences. Then point and say.

(Trò chơi: Tìm 2 điểm khác nhau. Sau đó chỉ và nói.)

20240617104730task6 unit12

Answer - Lời giải/Đáp án

Picture a: The car is on the table. (Xe ô tô ở trên bàn.)

The grapes are on the table. (Những quả nho ở trên bàn.)

Picture b: The car isn’t on the table./ There isn’t a car on the table.

(Xe ô tô không ở trên bàn./ Không có xe ô tô nào ở trên bàn.)

The grapes aren’t on the table./ There aren’t grapes on the table.

(Những quả nho không ở trên bàn./ Không có quả nho nào ở trên bàn.)


Câu 7

7. Project: Find and colour the cake, the grapes and the table. Talk with your friends about the things in the picture.

(Kế hoạch: Tìm và tô màu cái bánh, quả nho và cái bàn. Nói cho các bạn của bạn nghe về những thứ có trong bức tranh.)

20240617104730task7 unit12

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

The cake is on the table. (Cái bánh ở trên bàn.)

The grapes are on the table. (Những quả nho ở trên bàn.)

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang