Unit 1. Hello – SBT Tiếng Anh 3 – Global Success: How are you? (Bạn có khỏe không? )

Lời giải bài tập, câu hỏi A: Bài 1, 2 , 3 ; B: Bài 1, 2, 3, C; D: Bài 1 , 2; E: Bài 1, 2 Unit 1. Hello – SBT Tiếng Anh 3 – Global Success – Học kì 1. Complete and say. Do the puzzle. Read and match. Make sentences. Read and speak. Read and complete. Look and write. How are you? (Bạn có khỏe không?)

A Bài 1

1. Complete and say.

(Hoàn thành và nói.)

20240617095502u1 a1 1

Answer - Lời giải/Đáp án

a. bye (Tạm biệt)

b. hello (Xin chào)


A Bài 2

2. Do the puzzle.

(Làm câu đố.)

20240617095502u1 a2

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Bye (Tạm biệt)

Fine (Khỏe)

Hello (Xin chào)

How (Như thế nào)

You (Bạn)

Answer - Lời giải/Đáp án

20240617095502u1 a3


A Bài 3

3. Read and match.

(Đọc và nối.)

20240617095502u1 a4

Answer - Lời giải/Đáp án

20240617095502u1 a5


B Bài 1

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

20240617095502u1 a6

Answer - Lời giải/Đáp án

1 – c

2 – d

3 – a

4 – b

1 – c

Hello, I’m Ben (Xin chào,tôi là Ben.)

2 – d

Bye Mai. (Tạm biệt Mai.)

3 – a

How are you? (Bạn có khỏe không?)

4 – b

Fine, thank you (Khỏe, cảm ơn.)


B Bài 2

2. Read and match.

(Đọc và nối.)

20240617095502u1 a7

Answer - Lời giải/Đáp án

1 – d

2 – a

3 – b

4 – c

1 – d

Hello. I’m Ben. (Xin chào, tôi là Ben.)

Hi, Ben. I’m Mai. (Chào Ben. Tôi là Mai.)

2 – a

Goodbye, Lucy. (Tạm biệt, Lucy.)

Bye, Ben. (Tạm biệt, Ben.)

3 – b

How are you, Minh? (Bạn có khỏe không, Minh?)

Fine, thank you. (Khỏe, cảm ơn.)

4 – c

Hello, Mai. (Xin chào, Mai.)

Hi, Minh. (Chào, Minh.)


B Bài 3

20240617095502u1 a8

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Hi, I’m ____. (Xin chào, mình là ___.)

Goodbye, ____. (Tạm biệt, ____.)

How are you? (Bạn khỏe không?)

Fine, thank you. (Mình khỏe, cảm ơn.)

Answer - Lời giải/Đáp án

1. Hi, I’m Lucy. (Xin chào, tôi là Lucy.)

2. Goodbye, Ben. (Tạm biệt, Ben.)

3. How are you? (Bạn có khỏe không?)

4. Fine, thank you. (Khỏe, cảm ơn bạn.)


C

20240617095502u1 a9

Answer - Lời giải/Đáp án

a. Hello. I’m Minh. (Xin chào,mình là Minh.)

Hi, Minh. I’m Lucy. (Chào, Minh. Mình là Lucy.)

b. Hi, Lucy. How are you? (Chào Lucy. Bạn có khỏe không?)

Fine, thank you. (Khỏe, cảm ơn bạn.)

c. Goodbye, Lucy. (Tạm biệt, Lucy.)

Bye, Minh. (Tạm biệt, Minh.)


D Bài 1

1. Read and match.

(Đọc và nối.)

20240617095502u1 a10

Answer - Lời giải/Đáp án

20240617095502u1 a11 1

1. Hello. I’m Ben. (Xin chào, mình là Ben.)

2. Hi, Ben. I’m Minh. (Xin chào, Ben. Mình là Minh.)

3. Hi, Lucy. How are you? (Chào, Lucy. Bạn khỏe không?)

4. Goodbye, Mai. (Tạm biệt, Mai.)


D Bài 2

Ben

Fine

Goodbye

I’m

Mai

1. Ben: Hello, ____ Ben.

Mai: Hi, ben. I’m ___.

2. Lucy: Hi, Minh. How are you?

Minh: ___, yhank you.

3. Ben: ____, Linh.

Linh: Bye, ____.

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Fine: Khỏe

Goodbye: Tạm biệt

I’m: Tôi (là)

Answer - Lời giải/Đáp án

1. Ben: Hello. I’m Ben. (Xin chào. Mình là Ben.)

Mai: Hi, Ben. I’m Mai. (Chào, Ben. Mình là Mai.)

2. Lucy: Hi, Minh. How are you? (Chào, Minh. Bạn khỏe không?)

Minh: Fine, thank you. (Khỏe, cảm ơn bạn.)

3. Ben: Goodbye, Linh. (Tạm biệt, Linh.)

Linh: Bye, Ben. (Tạm biệt, Ben. )


E Bài 1

1. Look and write.

(Nhìn và viết.)20240617095502u1 a12

Answer - Lời giải/Đáp án

1. Hello. I’m Minh. (Xin chào. Minh là Minh.)

2. Hi, Minh. I’m Mai. (Chào, Minh. Tôi là Mai.)

3. Ben: Hi,Mai. How are you? (Chào, Mai. Bạn có khỏe không?)

Mai: Fine, thank you. (Khỏe, cảm ơn bạn.)

4. Ben: Goodbye, Mai. (Tạm biệt, Mai.)

Mai: Bye, Ben. (Tạm biệt, Ben.)


E Bài 2

2. Write about you.

(Viết về bạn.)

20240617095502u1 a13

Answer - Lời giải/Đáp án

Name (Tên): NGUYEN VAN A

Class (Lớp): 3A

School (Trường học): THANG LONG PRIMARY SCHOOL (Trường tiểu học Thăng Long)

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Nguyễn Minh Anh
       

Về tác giả : Nguyễn Minh Anh

Giáo viên Vật lý – 30 tuổi, năng động, tóc buộc cao, hay đi Wave alpha. Giọng nói nhanh, lớp nào cũng tỉnh như sáo.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Nguyễn Minh Anh