Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 4 – Tiếng Anh 4 Global Success: UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY (Bữa tiệc sinh nhật của tôi) January : (n)

Hướng dẫn trả lời từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 4 Global Success Array. Từ vựng chủ đề tiệc tùng

UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

(Bữa tiệc sinh nhật của tôi)

1. January : (n): tháng 1

Spelling: /ˈʤænjʊəri/

202406040306571 jan 1

Example: We’re going skiing next January.

Translate: Chúng mình sẽ đi trượt tuyết vào tháng 1 tới.


2. February : (n): tháng 2

Spelling: /ˈfɛbrʊəri/

202406040306572 feb

Example: I was born on 5 February.

Translate: Tôi được sinh ra vào ngày 5 tháng 2.


3. March : (n): tháng 3

Spelling: /mɑːʧ/

202406040306573 mar

Example: The next meeting will be in March.

Translate: Cuộc họp tiếp theo sẽ diễn ra vào tháng 3.


4. April : (n): tháng 4

Spelling: /ˈeɪprəl/

202406040306574 april

Example: I haven’t seen her since last April.

Translate: Tôi đã không gặp cô ấy kể từ tháng 4.


5. birthday : (n): sinh nhật

Spelling: /ˈbɜːθdeɪ/

202406040306575 birthday

Example: It’s her 21st birthday.

Translate: Đó là sinh nhật lần thứ 21 của cô ấy.


6. chips : (n): khaoi tây chiên

Spelling: /tʃɪps/

202406040306576 chips

Example: Would you like some chips?

Translate: Bạn muốn chút khoai tây chiên không?


7. grapes : (n): nho (số nhiều)

Spelling: /ɡreɪps/

202406040306577 grapes

Example: He likes eating grapes.

Translate: Anh ấy thích ăn nho.


8. jam : (n): mứt

Spelling: /dʒæm/

202406040306578 jam

Example: I like having bread with strawberry jam.

Translate: Mình thích ăn bánh mì cùng mứt dâu tây.


9. juice : (n): nước ép

Spelling: /dʒuːs/

202406040306579 juice

Example: I gave her a glass of orange juice.

Translate: Tôi đưa cho cô ấy một cốc nước cam.


10. lemonade : (n): nước chanh

Spelling: /ˌleməˈneɪd/

2024060403065710 lemonade

Example: Two glasses of lemonade, please.

Translate: Làm ơn cho 2 cốc nước chanh.


11. party : (n): bữa tiệc

Spelling: /ˈpɑːti/

2024060403065711 party

Example: I really enjoyed the party last night.

Translate: Mình thật sự rất thích bữa tiệc tối qua.


12. water : (n): nước

Spelling: /ˈwɔːtə(r)/

2024060403065712 water

Example: You should drink more water every day.

Translate: Mỗi ngày bạn nên uống nhiều ước hơn.


Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang