Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 4 – Tiếng Anh 4 Global Success: UNIT 3: MY WEEK (Một tuần của tôi) Monday : (n): thứ Hai Spelling

Phân tích và lời giải từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 4 Global Success Array. Từ vựng về các ngày trong tuần và cấc hoạt động

UNIT 3: MY WEEK

(Một tuần của tôi)

1. Monday : (n): thứ Hai

Spelling: /ˈmʌndeɪ/

202406040306401 monday 1

Example: I often play football after school on Monday.

Translate: Tôi thường chơi bóng đá sau giờ học vào thứ Hai.


2. Tuesday : (n): thứ Ba

Spelling: /ˈtjuːzdeɪ/

202406040306402 tuesday

Example: We’ll meet at eight on Tuesday.

Translate: Chúng tôi sẽ gặp nhau vào 8 giờ thứ Ba.


3. Wednesday : (n): thứ Tư

Spelling: /ˈwenzdeɪ/

202406040306403 wed

Example: Did you say the meeting is on Wednesday?

Translate: Cậu nói là cuộc họp diễn ra vào thứ Tư phải không?


4. Thursday : (n): thứ Năm

Spelling: /ˈθɜːzdeɪ/

202406040306404 thurs

Example: The shops stay open late on Thursdays.

Translate: Các cửa hàng mở cửa muộn và mọi thứ Năm.


5. Friday : (n): thứ Sáu

Spelling: /ˈfraɪdeɪ/

202406040306405 fri

Example: Shall we go to the theatre on Friday?

Translate: Chúng mình có nên đi đến nhà hát vào thứ Sáu không nhỉ?


6. Saturday : (n): thứ Bảy

Spelling: /ˈsætədeɪ/

202406040306406 sat

Example: He’s leaving on Saturday.

Translate: Anh ấy sẽ rời đi vào thứ Bảy.


7. Sunday : (n): Chủ Nhật

Spelling: /ˈsʌndeɪ/

202406040306407 sun

Example: I haven’t done any exercise since last Sunday.

Translate: Mình đã không tập thể dục chút nào kể từ Chủ Nhật tuần trước.


8. Do house work : (v phr.): làm việc nhà

Spelling: /duː haʊs wɜːk/

202406040306408 do house work 1

Example: I do house work after school.

Translate: Tôi làm việc nhà sau giờ học.


9. Listen to music : (v phr.): nghe nhạc

Spelling: /ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/

202406040306409 listen to music

Example: Do you like listening to music?

Translate: Cậu có thích nghe nhạc không?


10. Study at school : (v): học ở trường

Spelling: /ˈstʌdi æt skuːl/

2024060403064010 study at school

Example: I study at school on weekdays.

Translate: Mình học ở trường các ngày trong tuần.


11. weekend : (n): cuối tuần

Spelling: /ˌwiːkˈend/

2024060403064011 weekend

Example: He spent the weekend fishing with his brother.

Translate: Anh ấy dành cuối tuần để đi câu cá cùng em trai.


Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang