Từ vựng Unit 18 Tiếng Anh 4 – Tiếng Anh 4 Global Success: UNIT 15: AT THE SHOPPING CENTRE (Ở trung tâm mua sắm) behind : (prep)

Phân tích và lời giải từ vựng Unit 18 Tiếng Anh 4 Global Success Array. Từ vựng về chủ đề giới từ chỉ địa điểm và các địa điểm mua bán

UNIT 15: AT THE SHOPPING CENTRE

(Ở trung tâm mua sắm)

1. behind : (prep): ở đằng sau

Spelling: /bɪˈhaɪnd/

202406040310591 1 1

Example: I hang my coat behind the door.

Translate: Tôi treo áo khoác của mình đằng sau cánh cửa.


2. between : (prep): ở giữa (2 vật/người)

Spelling: /bɪˈtwiːn/

202406040310592 2

Example: My house is between the park and a restaurant.

Translate: Nhà tôi ở giữa một công viên và một nhà hàng.


3. near : (prep): ở gần

Spelling: /nɪə(r)/

202406040310593 2

Example: Her house is near my house.

Translate: Nhà của cô ấy ở gần nhà tôi.


4. opposite : (prep): ở đối diện

Spelling: /ˈɒpəzɪt/

202406040310594 3

Example: There is a TV opposite the sofa in the living room.

Translate: Có 1 cái TV đối diện với cái ghế bành trong phòng khách.


5. gift shop : (n): cửa hàng quà tặng

Spelling: /ˈɡɪft ˌʃɒp/

202406040310595 2

Example: Let’s go to the gift shop, I want to buy a birthday gift for my mom.

Translate: Cùng đến cửa hàng quà tặng đi, tớ muốn mua một món quà sinh nhật cho mẹ.


6. skirt : (n): chân váy

Spelling: /skɜːt/

202406040310596 1

Example: She’s wearing a short skirt.

Translate: Cô ấy đang mặc một chiếc chân váy ngắn.


7. T-shirt : (n): áo phông

Spelling: /ti-ʃɜːt/

202406040310597 2

Example: He often wears T-shirt and jeans.

Translate: Anh ấy thường mặc áo phông và quần bò.


8. dong : Đồng (đơn vị tiền tệ của Việt Nam)

Spelling: /dong/

202406040310598 3

Example: It’s 10.000 dong.

Translate: Nó có giá 10 nghìn đồng.


9. thousand : Nghìn (ngàn)

Spelling: /ˈθaʊznd/

Example: That luxury dress cost thousands of dollars.

Translate: Chiếc váy xa xỉ đó có giá hàng ngàn đô-la.


10. buy : (v): mua

Spelling: /baɪ/

202406040310599 2

Example: They decided to buy that house.

Translate: Họ đã quyết định mua căn nhà đó.


11. shoe shop : (n): cửa hàng giày

Spelling: /ʃuː ʃɒp/

202406040310591 shoe shop1687164504 1

Example: I go to the shoe shop to buy a pair of skneaers.

Translate: Tôi đến cửa hàng giày để mua một đôi giày thể thao.


12. toy shop : (n): cửa hàng đồ chơi

Spelling: /tɔɪ/ /ʃɒp/

2024060403105911 1

Example: I bought some toys for my little sister in the toy shop.

Translate: Tôi đã mua vài món đồ chơi cho em gái của mình ở cửa hàng đồ chơi.


13. clothes shop : (n): cửa hàng quần áo

Spelling: /kləʊðz/ /ʃɒp/

2024060403105912

Example: She’s trying on some dresses in the clothes shop.

Translate: Cô ấy đang thử vài cái váy trong cửa hàng quần áo.


Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang