Từ vựng Unit 16 Tiếng Anh 4 – Tiếng Anh 4 Global Success: UNIT 16. WEATHER (Thời tiết) cloudy : (adj): có mây Spelling: /ˈklaʊdi/ Example

Lời Giải từ vựng Unit 16 Tiếng Anh 4 Global Success Array. Từ vựng về chủ đề thời tiết và các địa điểm

UNIT 16. WEATHER

(Thời tiết)

1. cloudy : (adj): có mây

Spelling: /ˈklaʊdi/

202406040310251

Example: It’s is cloudy today.

Translate: Hôm nay trời có mây.


2. rainy : (adj): trời mưa

Spelling: /ˈreɪni/

202406040310252

Example: It was rainy yesterday so we didn’t go fishing.

Translate: Hôm qua trời mưa nên chúng tôi đã không đi câu cá.


3. sunny : (adj): trời nắng

Spelling: /ˈsʌni/

202406040310253

Example: We’ll go camping tomorrow if it’s sunny.

Translate: Ngày mai chúng tôi sẽ đi cắm trại nếu trời nắng.


4. windy : (adj): trời gió

Spelling: /ˈwɪndi/

202406040310254

Example: It was a windy night.

Translate: Đó là một đêm đầy gió.


5. weather : (n): thời tiết

Spelling: /ˈweðə(r)/

202406040310255

Example: The flight was cancelled because of the bad weather.

Translate: Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu.


6. bakery : (n): tiệm bánh

Spelling: /ˈbeɪkəri/

202406040310256

Example: She goes to the bakery because she want s to buy some bread.

Translate: Cô ấy đến tiệm bánh vì cô ấy muốn mua chút bánh mì.


7. bookshop : (n): hiệu sách

Spelling: /ˈbʊkʃɒp/

202406040310257

Example: I work three mornings a week at the bookshop.

Translate: Tôi làm việc 3 buổi sáng trong 1 tuần ở một hiệu sách.


8. food stall : (n): gian hàng thực phẩm

Spelling: /fuːd stɔːl/

202406040310258

Example: Do you want to buy some food at the food stall?

Translate: Bạn có muốn mua chút đồ ăn ở gian hàng thực phẩm không?


9. water park : (n): công viên nước

Spelling: /ˈwɔːtə pɑːk/

202406040310259

Example: They brought their son to the water park last summer vacation.

Translate: Họ đã đưa con trai đến công viên nước và kỉ nghỉ hè trước.


10. lovely : (adj): đáng yêu, vui vẻ

Spelling: /ˈlʌvli/

2024060403102510

Example: We had a lovely time with them.

Translate: Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ cùng họ.


11. happy : (adj): vui vẻ, hạnh phúc

Spelling: /ˈhæpi/

2024060403102511

Example: She looks so happy.

Translate: Cô ấy trông rất vui vẻ.


Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang