Tìm thêm các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ch, tr (hoặc chứa ăn, ăng).

Em dựa vào kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.

– ch: chăm chỉ, che chở, chim chóc, chằng chịt, chong chóng, chỉnh sửa, chắn, choáng váng, chen chúc,…
– tr: truyện tranh, trắc trở, trơn trượt, trường lớp, trưởng thành, trân trọng,…
– ăn: lăn tăn, mặn mà, cắn, sắn,…
– ăng: xăng, măng, xi măng, mắng mỏ, trăng, trắng, lặng lẽ, nặng nề,…