Tiếng Anh lớp 3 Review 4 trang 94 Family and Friends: Write and match. Be careful. There is on extra picture. (Viết và nối. Hãy cẩn thận

Tiếng Anh lớp 3 Review 4 trang 94 Family and Friends. Hướng dẫn giải, xem đáp án , Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5. Nội dung trong Review 4, Review 4 Tiếng Anh 3 – Family and Friends: 1. Write and match. Be careful. There is on extra picture. 2. Listen and write. 3. Look, match and write. 4. Look, read, and circle T (true) or F (false). 5. Look around. Say what is in your classroom.

Bài 1

1. Write and match. Be careful. There is on extra picture.

(Viết và nối. Hãy cẩn thận. Có hình được thêm bên dưới.)

20230323021109screenshot 2022 05 23 051644 1

Answer - Lời giải/Đáp án

1. rug (tấm thảm)

2. great (tuyệt vời)

3. cabinet (cái tủ)

4. computer (máy tính)

5. blanket (cái chăn, mền)

20230323021109screenshot 2022 05 23 052042


Bài 2

2. Listen and write.

(Nghe và viết.)

20230323021109screenshot 2022 05 23 051659

Answer - Lời giải/Đáp án

1. The dog is on the rug.

 ( Con chó ở trên tấm thảm)

2. There’s a computer under the cabinet .

  ( Có một cái máy tính ở dưới tủ)

3. There are two blankets on the shelf .

  (Có hai cái chăn trên kệ)

4. There are three books under the drawers .

  (Có ba cuốn sách dưới ngăn kéo)

5. The audio guide is on the bed .

  ( Băng hướng dẫn ở trên giường)

6. The pillow is under the blanket.

( Cái gối ở dưới cái chăn)


Bài 3

3. Look, match and write.

(Nhìn, nối và viết.)

20230323021109screenshot 2022 05 23 052316

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

These are + số nhiều     (Đây là ___ .)

Those are + số nhiều     (Đó là ___ .)

Answer - Lời giải/Đáp án

20230323021109screenshot 2022 05 23 052441

  

1. Those are chairs.

   (Đó là những cái ghế.)

2. These  are computers.

   (Đây là những chiếc máy tính.)

3. Those are bags.

   (Đó là những cái cặp.)

4. These  are pencils.

   (Đây là những cây bút chì.)


Bài 4

4. Look, read, and circle T (true) or F (false).

(Nhìn, đọc, và khoanh tròn T (đúng) hoặc F (sai).)

20230323021109screenshot 2022 05 23 052328

Answer - Lời giải/Đáp án

20230323021109screenshot 2022 05 23 052625


Bài 5

5. Look around. Say what is in your classroom.

(Nhìn xung quanh. Nói về những thứ có trong lớp học của bạn.)

20230323021109screenshot 2022 05 23 052342

Answer - Lời giải/Đáp án

In my classroom, there are a lot of tables and chairs. 

(Trong lớp học của tôi, có nhiều bàn và ghế.)

There are two fans and eight lights. 

(Có 2 cây quạt và 8 cái đèn.)

And there are four windows and there is a big door.

(Và 4 cửa sổ và có 1 cửa ra vào lớn.)

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang