Lớp 2, Mĩ thuật lớp 2- Kết nối tri thức
Lớp 2, Mĩ thuật lớp 2- Kết nối tri thức
Vận dụng- trang 63- Mĩ thuật lớp 2- Kết nối tri thức: Thiết kế một ống đựng bút và sử dụng hình ảnh con vật mà em yêu thích để trang trí
Lớp 2, Mĩ thuật lớp 2- Kết nối tri thức
Vận dụng- trang 59- Mĩ thuật lớp 2- Kết nối tri thức: Thiết kế 1 sản phẩm mỹ thuật tặng thầy cô của em
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture 1 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Find and write. (Tìm và viết. ) : 1. cat (con mèo) 2. fish (con cá) 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture 2 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Look and write. (Nhìn và viết. ) : 1. card (tấm thiệp) 2. lucky money(tiền lì xì) 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture 3 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Match and write. (Nối và viết. ) : 1. baseball (bóng chày) 2. basketball (bóng rổ) 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture 4 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: N: What is it? (Đây là gì? )
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture 5 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Look and write. (Nhìn và viết. ) : 1. jacket (áo khoác) 2. boots (giày ống, bốt) 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Look and trace. Then color. (Nhìn và đồ. Sau đó tô màu) : 1. I’m from Korea
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Culture 6 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Look and write. (Nhìn và viết. ) : 1. rice (cơm) 2. egg (trứng) 3. meat (thịt) 4
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Starter – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Write the capital or small letters. (Viết hoa chữ cái hoặc viết thường. ) : 2. Say the sounds. Match
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Unit 1 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace. (Đồ chữ. ) 2. Trace and write the letter Pp. (Đồ và viết lại chữ Pp. ) Bài 3 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Unit 2 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace. (Đồ chữ. ) 2. Trace and write the letter Ss. (Đồ và viết lại chữ Ss. ) Bài 3 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Unit 3 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace. (Đồ chữ. ) 2. Trace and write the letter Vv. (Đồ và viết lại chữ Vv. ) Bài 3 3
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Unit 4 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace and write the letters Yy and Zz. (Đồ và viết lại chữ Yy và Zz. ) 2
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Unit 5 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Match. (Nối. ) : Sofa (ghế sô pha) S-s Rabbit (con thỏ)R-r Tiger (con hổ)T-t Umbrella (cây dù) U-u 2
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Five: Sounds and letters – Unit 6 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Write the capital or small letters. Then say the sounds. (Viết hoa hoặc viết thường
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Four: Numbers – Unit 1 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace and write the numbers. (Đồ và viết số. ) 2. Count and write the number. (Đếm và viết số
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Four: Numbers – Starter – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Match. (Nối. ) : 1: one 2: two 3: three 4: four 5: five 6: six 7: seven 8: eight
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Four: Numbers – Unit 2 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace and write the numbers. (Đồ và viết số. ) 2. Count and write the number. (Đếm và viết số
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Four: Numbers – Unit 3 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace and write the numbers. (Đồ và viết số. ) 2. Look and write the number. (Nhìn và viết số
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Four: Numbers – Unit 4 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace and write the numbers. (Đồ và viết số. ) : seventeen: 17 eighteen: 18 2. Read, match
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
Lesson Four: Numbers – Unit 5 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends: Trace and write the numbers. (Đồ và viết số. ) : nineteen: 19 twenty: 20 2. Write the words
Lớp 2, SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)