Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 52 Vở thực hành Toán 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. $frac{2}{3} = frac{{. . . }}{6}$ ; $frac{6}{{15}} = frac{{. . . }}{5}$ $frac{{12}}{{18}} = frac{2}{{. .
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 53 Vở thực hành Toán 4: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Để đọc (hoặc viết) số đo diện tích ta đọc (hoặc viết) số trước sau đó đọc tên của
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 53 Vở thực hành Toán 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Chú Tư có hai tấm pin mặt trời hình vuông cạnh 1 m
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 59 Vở thực hành Toán 4: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Giá vé vào chơi một số trò chơi như sau: Em thích nhất là trò chơi:
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 56 Vở thực hành Toán 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 5 ngày = . . . giờ 2 tuần = . .
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 55 Vở thực hành Toán 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 1 phút = . . . giây 60 giây = . . . phút 3 phút =
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 57 Vở thực hành Toán 4: Em tham gia chuẩn bị cho một buổi triển lãm khoa học và được hướng dẫn làm chai lọc nước
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 58 Vở thực hành Toán 4: Lớp em được chọn một trong ba vị trí để dựng trại có kích thước như hình dưới đây
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 6 Vở thực hành Toán 4: Đặt tính rồi tính. 489 325 : 5 542 827 : 6 826 391 : 7 – Đặt tính – Thực hiện chia lần lượt
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 61 Vở thực hành Toán 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 8m2 = . . . dm2 800 dm2 = . . . m22 dm2 = . .
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 62 Vở thực hành Toán 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 5 thế kỉ = . . . năm 5 phút = . .
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 64 Vở thực hành Toán 4: Đặt tính rồi tính. 5 839 + 712 548 393 + 28 110 319 256 + 378 028 – Đặt tính sao cho các chữ
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 63 Vở thực hành Toán 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Kết quả của phép tính ghi trên mỗi chiếc xô là số mi-li-lít sữa bò được
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 65 Vở thực hành Toán 4: Đặt tính rồi tính. 36 724 – 3 291 637 891 – 412 520 895 332 – 282 429 – Đặt tính sao cho các
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 66 Vở thực hành Toán 4: Hoàn thành bảng sau: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 67 Vở thực hành Toán 4: Không thực hiện phép tính, viết kết quả của các phép tính sau. 450 + 279 = 729 279 + 450 = . .
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 68 Vở thực hành Toán 4: Tính bằng cách thuận tiện. 68+ 207 + 3 25 + 159 + 75 c) 1 + 99 + 340 d) 372 + 290
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 7 Vở thực hành Toán 4: Tính nhẩm: 8 000 + 7 000 = ……………. . 16 000 – 9 000 = ……………. c) 25 000 + 30 000 = …………
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 69 Vở thực hành Toán 4: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm. 746 + . . . = 487 + 746 b) . .
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 70 Vở thực hành Toán 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu). Tìm số bé trước: Số bé = (Tổng – Hiệu)
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 71 Vở thực hành Toán 4: Một lớp học võ dân tộc có 40 bạn tham gia, trong đó số bạn nữ ít hơn số bạn nam là 10 bạn
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)
Câu 1 trang 72 Vở thực hành Toán 4: Tính nhẩm 1 000 000 + 600 000 – 200 000 = . . . 200 000 + 400 000 – 30 000 =
Lớp 4, Vở thực hành Toán 4 (Kết nối tri thức)