Bài 1
1. Listen and repeat.
(Nghe và nhắc lại.)

– box: cái hộp
– fox: con cáo
– ox: con bò đực
Bài 2
2. Point and say.
(Chỉ và nói.)


– box: cái hộp
– fox: con cáo
– ox: con bò đực
Từ vựng
1. box : hộp
Spelling: /bɒks/
2. fox : con cáo
Spelling: /fɒks/
3. ox : con bò đực
Spelling: /ɒks/
4. farm : nông trại, trang trại
Spelling: /fɑːm/