Bài 1
1. Listen and repeat.
(Nghe và nhắc lại.)

– rainbow: cầu vồng
– river: dòng sông
– road: con đường
Bài 2
2. Point and say.
(Chỉ và nói.)


– rainbow: cầu vồng
– river: dòng sông
– road: con đường
Từ vựng
1. rainbow : cầu vồng
Spelling: /ˈreɪnbəʊ/
2. river : con sông
Spelling: /ˈrɪvə(r)/
3. road : con đường
Spelling: /rəʊd/
4. sky : trời, bầu trời
Spelling: /skaɪ/
5. see : nhìn, nhìn thấy
Spelling: /siː/