Giải chi tiết Bài A, Bài B, Bài C, Bài D Lesson 1 – Unit 4. Animals – SBT Tiếng Anh 2 – iLearn Smart Start Array – Unit 4. Animals. Giải Lesson 1 – Unit 4. Animals SBT tiếng Anh 2 – iLearn Smart Start What’s that? (Kia là gì?)
Bài A
A. Draw lines.
(Vẽ các đường.)


cow (con bò)
pig (con lợn)
Có thể bạn đang tìm kiếm
- Đọc một số câu thơ, bài ca dao nói về cảnh đẹp của đất nước. Chia sẻ với bạn nội dung những câu thơ, bài ca dao đó.
- Nói về việc làm của từng người trong tranh. Viết 3 – 5 câu kể về một sự việc em đã chứng kiến hoặc tham gia ở nơi em sống
- Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 trang 62 Bài: Em làm được những gì VBT Toán 2 – Chân trời sáng tạo: Bến xe thứ nhất có 37 chiếc xe, bến xe thứ hai có ít hơn bến xe thứ nhất 12
- Lesson 3 – Unit 5. Free time activities – Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start: A A. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ theo. Nhắc lại. ) : ride my bike
duck (con vịt)
goat (con dê)


Bài B
B. Look, read, and circle.
(Nhìn, đọc và khoanh tròn.)


cow (con bò)
pig (con lợn)
duck (con vịt)
goat (con dê)

1. pig (con lợn)
2. goat (con dê)
3. duck (con vịt)
4. cow (con bò)
Bài C
C. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)


Bài nghe:
1. What’s that? (Kia là gì?)
It’s a pig. (Nó là con lợn.)
2. What’s that? (Kia là gì?)
It’s a goat. (Nó là con dê.)
3. What’s that? (Kia là gì?)
It’s a duck. (Nó là con vịt.)
4. What’s that? (Kia là gì?)
It’s a cow. (Nó là con bò.)


Bài D
D. Look, read, and put a (√) or a (x).
(Nhìn, đọc và điền dấu √ hoặc x.)


What’s that? (Kia là gì?)
It’s a cow. (Nó là con bò.)
It’s a goat. (Nó là con dê.)
It’s a dog. (Nó là con chó.)
It’s a pig. (Nó là con lợn.)

1. √
2. √
3. x
4. √
Loigiaihay.com