Giải bài 1 – 9 trang 2, 3, 4 SGK Tiếng Anh 2 Cánh diều: Unit 0 Getting Started

Hướng dẫn giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 trang 2, 3, 4 SGK Tiếng Anh lớp 2 Explore Our World. Unit 0: Getting Started – Explore Our World 2 (Cánh diều)

Bài 1. Look and Listen. Say.

(Nhìn và nghe. Nói.) 

20210907155651cd starter task 1 1

Answer - Lời giải/Đáp án

– an elephant: con voi

– a frog: con ếch

– a monkey: con khỉ

– a parrot: con vẹt

Bài 2. Listen. Draw lines

(Nghe và vẽ đường tương ứng.) 

20210907155651cd starter task 2

Answer - Lời giải/Đáp án

Đang cập nhật!

Bài 3. Listen and say

(Nghe và nói.) 

20210907155651cd starter task 3

A: Hello. I’m Fred. What’s your name?

(Xin chào. Tớ là Fred. Bạn tên gì?)

B: Hi. I’m Sally. How are you?

(Xin chào. Tớ là Sally. Bạn khỏe không?)

A: I’m fine, thanks. How are you?

(Tớ khỏe, cảm ơn. Bạn khỏe không?)

B: I’m fine, thank you.

(Tớ cũng khỏe, cảm ơn bạn.)

A: Goodbye.

(Tạm biệt.)

B: Bye.

(Tạm biệt.)

Bài 4. Listen and circle.

(Nghe và khoanh chọn.) 

20210907155651cd starter task 4

Answer - Lời giải/Đáp án

Đang cập nhật!

Bài 5. Point and say.

(Chỉ và nói.)

20210907155651cd starter task 5

Answer - Lời giải/Đáp án

1.

– book: quyển sách

– crayon: bút chì màu

2.

– paper: tờ giấy

– chair: ghế

3.

– eraser: cục tẩy

– table: bàn

4.

– pencil: bút chì

– eraser: cục tẩy

5.

– crayon: bút chì màu

– chair: ghế

6.

-pen: bút mực

– school: trường học

Bài 6. Listen and say. Talk

(Nghe và nói. Nói.) 

20210907155651cd starter task 6

A: What is it?

(Đó là gì vậy?)

B: It’s a pen.

(Đó là một chiếc bút mực.)

Bài 7. Listen and circle

(Nghe và khoanh chọn.)

20210907155651cd starter task 78

Answer - Lời giải/Đáp án

Đang cập nhật!

Bài 8. Point and say

(Chỉ và nói.) 

20210907155651cd starter task 78 1

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My teddy bear!

(Con gấu bông của tôi!)

Answer - Lời giải/Đáp án

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My doll!

(Búp bê của tôi!)

2.

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My balloon!

(Bóng bay của tôi!)

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My ball!

(Quả bóng của tôi!)

3.

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My car!

(Ô tô của tôi!)

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My robot!

(Người máy của tôi!)

4.

A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My train!

(Tàu hỏa của tôi!)

 A: What toys do you play with here?

(Bạn chơi đồ chơi gì ở đây?)

B: My kite!

(Con diều của tôi!)

Bài 9. Listen and say. Talk

(Nghe và nói. Nói chuyện.)

202109071556511

Answer - Lời giải/Đáp án

A: Is it a robot?

(Nó có phải là người máy không?)

B: No it isn’t.

(Không, không phải vậy.)

A: Is it a doll?

(Nó có phải là một con búp bê không?)

B: Yes, it is.

(Đúng vậy.)

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang