Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Review 3 trang 72, 73 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Listen and circle. What do they like?
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Unit 10 lesson five trang 80 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Look at the profiles. Where are the children from?
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Unit 10 lesson four trang 79 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Listen, point, and repeat. (Nghe, chỉ và nhắc lại. ) horn (n): cái kèn corn (n)
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Unit 10 lesson one trang 76 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Amy: I have a lot of fish. Do you like fishing, Max?
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Unit 11 lesson one trang 82 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Mom: How do we get to the hospital? (Làm thế nào để chúng ta đến bệnh viện?
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Unit 12 lesson one trang 88 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Listen, point, and repeat. (Nghe, chỉ và nhắc lại. ) Pretty (adj): xinh Cute (adj)
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Unit 12 lesson three trang 90 – Tiếng Anh 4 Family and Friends: Listen, point, and repeat. (Nghe, chỉ và nhắc lại. ) neat (adj): gọn gàng messy (adj)
Lớp 4, Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)