Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Kể truyện – trao đổi trang 61 Tiếng Việt 2 cánh diều: Nghe và kể lại mẩu chuyện Mẩu giấy vụn
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Luyện tập – Bà kể chuyện. Trả lời câu hỏi trang 97 Tiếng Việt 2 Cánh diều
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Luyện tập – Bức tranh bàn tay trang 67 Tiếng Việt 2 cánh diều: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Luyện tập Cô giáo lớp em trang 58 Tiếng Việt 2 Cánh diều: Dựa vào bài thơ hãy sắp xếp các từ sau vào nhóm phù hợp
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Luyện tập – Con chả biết được đâu: Ghép các tiếng thương, yêu, quý, mến, kính với nhau để được ít nhất 5 từ
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Bé chơi trang 132, 133 Tiếng Việt lớp 2 cánh diều tập 2
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe viết Bản em. Chọn vần phù hợp với ô trống: ua hay uơ? trang 100, 101 Tiếng Việt 2 tập 2 cánh diều
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Buổi trưa hè (3 khổ thơ đầu) Tìm những chữ hoặc dấu thanh phù hợp: a) Chữ r, d hay gi?
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Chim én (2 khổ thư đầu) Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống: a) Chữ l hay n?
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Chim rừng Tây Nguyên. Tìm chữ phù hợp với ô trống: c hay k, ng hay ngh?
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Chuyện bốn mùa (từ “Các cháu mỗi người một vẻ…” đến “ đâm chồi nảy lộc.”)
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Con đường của bé. Tìm chữ hoặc vần phù hợp với ô trống: a) Chữ s hay x?
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều
Nghe – viết: Con Rồng cháu Tiên. Tìm các tiếng Bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau – Vật dùng để nấu cơm
Lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều