Chuyển đến nội dung
Dạy Giỏi

Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

  • Trang chủ
  • Đề thi
  • Ngữ văn
  • Sách giáo khoa
    • Bình đẳng
    • Cánh diều
    • Chân trời sáng tạo
    • Cùng học
    • Kết nối tri thức
  • Tài liệu
  • Bài tập
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
  • Công cụ
    • Tính Điểm Trung Bình Môn & Xếp Loại Học Lực Online
    • Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Online & Xuất Đáp Án Tự Động
    • Tạo Phiếu Bài Tập Nhanh (Toán & Tiếng Việt)
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson Four trang 35 Family and Friends: Repeat

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson Three trang 34 Family and Friends: bird: con chim cat: con mèo dog: con chó fish: con cá 2

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Five trang 42 Family and Friends: Point and say the words. (Chỉ và đọc các từ). 2. Thu: Let’s look at the menu

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Four trang 41 Family and Friends: Ii – ink (mực) Ii – ill (bệnh) Jj – jelly (thạch, mứt) Jj –jacket (áo khoác) 2

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson One trang 38 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). rice: cơm meat: thịt carrots: cà rốt yougurt

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Six trang 43 Family and Friends: Listening (Nghe) 1. Listen and draw :) or :(. (Nghe và vẽ :) hay : 1

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Three trang 40 Family and Friends: milk: sữa juice: nước ép water: nước 2. Listen and sing

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Five trang 48 Family and Friends: Reading(Đọc) 1. How many dolls can you see? (Bạn có thể thấy có bao nhiêu con búp bê?

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Two trang 39 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – Do you like yougurt?

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson One trang 44 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và hát theo nhịp). long: dài short: ngắn black: đen curly: xoăn, quăn straight

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Four trang 47 Family and Friends: Kk – kite (con diều) Ll – lion (con sư tử) Mm – mom (mẹ) 2

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Six trang 49 Family and Friends: Listening (Nghe) 1. Listen and number. (Nghe và đánh số). Bài nghe: 1. Can you see Oanh’s friends?

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Three trang 46 Family and Friends: tall (adj): cao short (adj): thấp, ngắn thin (adj): gầy, mỏng 2

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Two trang 45 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – I have brown eyes

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson One trang 54 Family and Friends: Bài nghe: skirt: chân váy scarf: khăn quàng cổ jeans: quần jeans, quần bò boots: đôi bốt, ủng shirt

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson Three trang 56 Family and Friends: T-shirt : áo phông, áo thun ngắn tay dress : đầm hat

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson One trang 60 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). play : chơi dance :khiêu vũ, nhảy sing

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Six trang 65 Family and Friends: Listening(Phần nghe) 1. Listen and number. (Nghe và đánh số). Bài nghe: Dear Tim

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Two trang 61 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – What are you doing?

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Three trang 62 Family and Friends: wash the car : rửa xe brush my hair

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson Five trang 70 Family and Friends: Reading(Phần đọc hiểu) 1. Look at the picture. Where’s Nam? (Nhìn vào hình. Nam ở đâu?

Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson Four trang 69 Family and Friends: ai – rain (mưa) ai – train (tàu hỏa) y – fly(bay) 2. Listen and chant

Previous
1 2 3 4
Next

DAYGIOI.com

DayGioi.com là nền tảng chia sẻ kiến thức, tài liệu và phương pháp giảng dạy hiệu quả dành cho giáo viên, học sinh và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp khóa học chất lượng, bài giảng dễ hiểu, học liệu phong phú và các giải pháp học tập toàn diện giúp nâng cao kỹ năng và thành tích học tập. Cam kết nội dung chuẩn, cập nhật và miễn phí cho cộng đồng giáo dục Việt Nam.

Liên kết

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật

Chuyên mục

© 2022 daygioi.com

  • Trang chủ
  • Đề thi
  • Ngữ văn
  • Sách giáo khoa
    • Bình đẳng
    • Cánh diều
    • Chân trời sáng tạo
    • Cùng học
    • Kết nối tri thức
  • Tài liệu
  • Bài tập
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
  • Công cụ
    • Tính Điểm Trung Bình Môn & Xếp Loại Học Lực Online
    • Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Online & Xuất Đáp Án Tự Động
    • Tạo Phiếu Bài Tập Nhanh (Toán & Tiếng Việt)