Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson Two trang 23 Family and Friends: Let’s find Mom! (Hãy tìm mẹ nào!)2. Look. This is her book. (Nhìn kìa
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson One trang 32 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). elephant: con voi giraffe: hươu cao cổ monkey
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson Four trang 35 Family and Friends: Repeat
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 Lesson Three trang 34 Family and Friends: bird: con chim cat: con mèo dog: con chó fish: con cá 2
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Five trang 42 Family and Friends: Point and say the words. (Chỉ và đọc các từ). 2. Thu: Let’s look at the menu
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Four trang 41 Family and Friends: Ii – ink (mực) Ii – ill (bệnh) Jj – jelly (thạch, mứt) Jj –jacket (áo khoác) 2
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson One trang 38 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). rice: cơm meat: thịt carrots: cà rốt yougurt
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Six trang 43 Family and Friends: Listening (Nghe) 1. Listen and draw :) or :(. (Nghe và vẽ :) hay : 1
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Three trang 40 Family and Friends: milk: sữa juice: nước ép water: nước 2. Listen and sing
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson Two trang 39 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – Do you like yougurt?
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Five trang 48 Family and Friends: Reading(Đọc) 1. How many dolls can you see? (Bạn có thể thấy có bao nhiêu con búp bê?
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson One trang 44 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và hát theo nhịp). long: dài short: ngắn black: đen curly: xoăn, quăn straight
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Four trang 47 Family and Friends: Kk – kite (con diều) Ll – lion (con sư tử) Mm – mom (mẹ) 2
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Six trang 49 Family and Friends: Listening (Nghe) 1. Listen and number. (Nghe và đánh số). Bài nghe: 1. Can you see Oanh’s friends?
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Three trang 46 Family and Friends: tall (adj): cao short (adj): thấp, ngắn thin (adj): gầy, mỏng 2
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Two trang 45 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – I have brown eyes
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson One trang 54 Family and Friends: Bài nghe: skirt: chân váy scarf: khăn quàng cổ jeans: quần jeans, quần bò boots: đôi bốt, ủng shirt
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson Three trang 56 Family and Friends: T-shirt : áo phông, áo thun ngắn tay dress : đầm hat
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson One trang 60 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). play : chơi dance :khiêu vũ, nhảy sing
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Six trang 65 Family and Friends: Listening(Phần nghe) 1. Listen and number. (Nghe và đánh số). Bài nghe: Dear Tim
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Two trang 61 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – What are you doing?
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)