Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Lesson Four trang 13 Family and Friends: Aa – apple (quả táo) Aa – Annie Bb – bat (gậy bóng chày) Bb – ball (quả
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Lesson One trang 10 Family and Friends: doll: búp bêball: quả bóng teddy bear: gấu bông car: xe ô tô 2. Listen and chant
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Lesson Six trang 15 Family and Friends: Listening (Nghe) 1. Listen and write. (Nghe và viết). Bài nghe: 1. What’s your favorite toy?
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Lesson Three trang 12 Family and Friends: kite: con diều bike: xe đạp train: tàu hỏa 2. Listen and sing
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson Five trang 80 Family and Friends: Reading(Phần đọc hiểu) 1. Look at the picture. Where is it? (Nhìn vào hình. Này ở đâu?
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson Three trang 78 Family and Friends: old: cũ new: mớigreat: tuyệt vời 2. Listen and sing. (Nghe và hát)
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson Five trang 86 Family and Friends: Reading(Phần đọc hiểu) 1. What’s in the living room? Point and say. (Có gì trong phòng khách? Chỉ và nói)
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson One trang 82 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). rug: tấm thảm cabinet: cái tủ shelf: cái kệ pillow
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson Six trang 87 Family and Friends: Listening (Phần nghe) 1. Listen and write a or b. (Nghe và viết a hoặc b). Bài nghe: 1
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson Three trang 84 Family and Friends: eleven: số 11 twelve: số12 thirteen: số 13 fourteen: số 14 fifteen
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson Two trang 83 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – There’s a doll on the rug
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Lesson Four trang 91 Family and Friends: oor – poor(đáng thương, tội nghiệp) our – tour (chuyến du lịch
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Lesson Six trang 93 Family and Friends: Listening(Phần nghe) 1. Listen and number. (Nghe và đánh số). Bài nghe: Hello. My name is Thu
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Lesson Three trang 90 Family and Friends: poster: áp phích, tranh quảng cáo picture: tranh, ảnh drawers: ngăn kéo tủ 2. Listen and sing
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Lesson Two trang 89 Family and Friends: Listen and say. (Nghe và nói). *Let’s learn! (Hãy học nào!) – These are tables
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson Six trang 21 Family and Friends: Listening(Nghe) 1. Listen and write a or b. (Nghe và viết a hay b). Bài nghe: 1
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Lesson One trang 22 Family and Friends: 2. Listen and chant. (Nghe và đọc theo nhịp). mom: mẹ dad: ba, bố sister: chị gái
Lớp 3, Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)