Bài 2,3,4 trang 35 sgk Toán lớp 1: Số 0

Bài 2, bài 3, bài 4 trang 35 sgk toán lớp 1: Số 0. Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 1 1415843291 1                              20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 2 1415843291

Hình 1                                                 Hình 2

20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 3 1415843291                             20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 4 1415843291

Hình 3                                                 Hình 4

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 5 1415843291            20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 6 1415843291              20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 7 1415843291

Hình 1                        Hình 2                       Hình 3

20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 8 1415843291          20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 9 1415843291              20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 10 1415843291

Hình 4                       Hình 5                        Hình 6

20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 11 1415843291                   20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 12 1415843291

Hình 7                                            Hình 8

Bài 4: 20171107020720bai 2 bai 3 bai 4 trang 35 sgk toan lop 1 13 1415843291

0….1                  0….5                 7…..0                   8….8

2….0                  8….0                 0…..3                   4….4

0….4                  9….0                 0…..2                   0….0

loi giai chi tiet 370 

Bài 2:

Hình 1: Viết vào ô trống các số 2; 4.

Hình 2: Viết vào ô trống các số 0; 2; 3;4.

Hình 3: Viết vào ô trống các số 0; 1 ;2 ; 4; 5.

Hình 4: Viết vào ô trống các số 0; 1 ;3; 4; 5; 7; 8.

Bài 3:

Hình 2: Viết số 2 vào ô trống.

Hình 3: Viết số 0 vào ô trống.

Hình 4: Viết số 6 vào ô trống.

Hình 5: Viết số 8  vào ô trống.

Hình 6: Viết số 0 vào ô trống.

Hình 7: Viết số 0; 1 vào ô trống.

Hình 8: Viết số 0; 1; 2 vào ô trống. 

Bài 4: 

0 < 1                  0 < 5                 7 > 0                   8 = 8

2 > 0                  8 > 0                 0 > 3                   4 = 4

0 < 4                  9 > 0                 0 > 2                   0 = 0

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang