Unit 14. Are there any posters in the room? (Có tấm áp phích quảng cáo nào trong phòng không?) trang 56 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới: Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Unit 14. Are there any posters in the room? (Có tấm áp phích quảng cáo nào trong phòng không?) trang 56 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới. 3. Có bao nhiêu cái cốc trên bàn? – Có 6.. Unit 14. Are there any posters in the room? – Có nhiều áp phích trong phòng không?

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

20190614041804pic 1 unit 14 ta3m 1

Hướng dẫn giải: 

1. cup

2. fan

Tạm dịch:

1. cái cốc

2. cái quạt

2. Look, read and complete.(Nhìn, đọc và hoàn thành)

20190614041804pic 2 unit 14 ta3m

Hướng dẫn giải: 

1. room

2. table

3. sofa

4. cupboard

Tạm dịch:

1. Đây là phòng khách.

2. Có 1 cái bàn.

3. Có 1 cái sofa.

4. Có 1 cái giá để bát.

3. Find and circle the words.(Tìm và khoanh tròn các từ.)

20190614041804pic 3 unit 14 ta3m

Hướng dẫn giải:

20190614041804pic 4 unit 14 ta3m

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

1. Read and match. (Đọc và nối)

20190614041804pic 5 unit 14 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. c

2. d

3. b

4. a

Tạm dịch:

1. Có 1 cái bàn trong phòng ngủ.

2. Có 4 bức tranh trên bàn.

3. Có bất kỳ cái ghế nào trong phòng khách không?

4. Có bao nhiêu áp phích ở đó?

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

20190614041804pic 6 unit 14 ta3m

Hướng dẫn giải: 

1. d

2. c

3. a

4. b

Tạm dịch:

1. Cái áo khoác của tôi ở đâu? – Nó ở sau cửa.

2. Những cái bút chì của tôi ở đâu? – Chúng ở dưới ghế.

3. Có bao nhiêu cái cốc ở đó? – Có 2 cái.

4. Có ghế sofa nào trong phòng khách không? – Có.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

20190614041804pic 7 unit 14 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. There is a picture on the wall.

2. Are there any tables in the room?

3. How many chairs are there?

4. There are five chairs.

Tạm dịch:

1. Có 1 bức tranh trên tường.

2. Có bất kỳ cái bàn nào trong phòng không?

3. Có bao nhiêu cái ghế ở đó?

4. Có 5 cái ghế.

C. SPEAKING (Nói)

Look, read and reply (Nhìn, đọc và trả lời)

20190614041804pic 8 unit 14 ta3m

Tạm dịch: 

a. Có tấm áp phích / bản đồ nào trong phòng của bạn hay không?

b. Có bất kì quả bóng/ áp phích/ bức ảnh nào trong phòng của bạn không?

c. Có bao nhiêu bàn học/ ghế trong phòng học của bạn?

d. Có bao nhiêu cái bàn/ ghế ở đó?

D. READING  (Đọc)

1. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết)

20190614041804pic 9 unit 14 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. kitchen

2. TV

3. two

4. chairs

5. on

Tạm dịch:

Đây là phòng bếp của chúng tôi. Có 1 cái tủ bát cạnh cửa. Có 1 cái TV trên tủ bát. Có 2 tranh treo tường trên tường. Có 1 cái bàn và 6 cái ghế. Có nồi cơm điện trên bàn.

2. Read and tick (v)(Đọc và đánh dấu)

 20190614041804pic 10 unit 14 ta3m

 Hướng dẫn giải:

20190614041804pic 11 unit 14 ta3m

 Tạm dịch:

1. Có một cái tủ quân áo gần cửa.

2. Có 1 cái TV trên bàn.

3. Có 2 cái áp phúc trên tường.

4. Có 6 cái ghế ở bàn.

5. Có 1 cái nồi cơm trên bàn.

E. WRITING  (Viết)

1. Read and write. (Đọc và viết)

1. A: Are there any chairs in the room? 
B: Yes, __________ .

2. A: Are there any posters on the wall? 
B: No, __________ .

3. A: Are there any cups in the cupboard? 
B: Yes, __________ .

4. A: Are there any photos on the table? 
B: No, __________ .

 Hướng dẫn giải:

1. there are.

2. there aren’t.

3. there are.

4. there aren’t.

 Tạm dịch:

1. A: Có bất kỳ cái ghế nào trong phòng không?

B: Có.

2. A: Có bất kỳ tấm áp phích nào trong phòng không?

B: Không.

3. A: Có bất kì cái cốc nào trong tủ bát không?

B: Có.

4. A: Có bất kì bức tranh nào trên bàn không?

B: Không.

2. Look and write the answers.(Nhìn và viết câu trả lời.)

20190614041804pic 12 unit 14 ta3m

 Hướng dẫn giải:

1. There are two.

2. There are two.

3. There are six.

4. There are six.

Tạm dịch: 

1. Có bao nhiêu cái áo khoác trên giường? – Có 2.

2. Có bao nhiêu bức tranh trên tường? – Có 2.

3. Có bao nhiêu cái cốc trên bàn? – Có 6.

4. Có bao nhiêu cái ghế trong phòng? – Có 6.

3. Write about things in your house.(Viết về những thứ trong nhà của bạn.)

1. Are there any posters on the wall of your living room? 

2. How many chairs are there in your kitchen? 

3. Are there any computers in your room? 

4. How many coats are there in your wardrobe? 

Tạm dịch:

1. Có tấm áp phích nào trên tường trong phòng khách nhà bạn không?

2. Có bao nhiêu cái ghế trong phòng bếp nhà bạn?

3. Có cái máy tính nào trong phòng của bạn không?

4. Có bao nhiêu cái áo khoác trong tủ quần áo của bạn?

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang