Unit 7. That’s my school. (Đó là trường học của tôi.) trang 28 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới: Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Unit 7. That’s my school. (Đó là trường học của tôi.) trang 28 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới. 2. Match the sentences. (Nối các câu sau). Unit 7. That’s my school – Đó là trường tôi

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

 

20190614035828pic 1 unit 7 ta3m 1

Hướng dẫn giải:

1. look


2. gym

 

Tạm dịch:

1. nhìn


2. phòng thể dục

2. Do the puzzle. (Giải câu đố)

20190614035828pic 2 unit 7 ta3m

Hướng dẫn giải:

20190614035828pic 3 unit 7 ta3m

3. Look and write.(Nhìn và viết) 

20190614035828pic 4 unit 7 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. gym

2. playground

3. library

4. classroom

Tạm dịch:

1. Đó là một căn phòng thể dục.

2. Sân chơi rất rộng.

3. Thư viện thì nhỏ.

4. Đây là phòng học của tớ.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

1. Read and match. (Đọc và nối)


20190614035828pic 5 unit 7 ta3m
Hướng dẫn giải:

1. c

2. d

3. b

4. a

Tạm dịch:

1. Đó là phòng học của tớ.

2. Sân chơi thì rộng.

3. Thư viện mới phải không?

4. Đó là trường học của cậu à?

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

20190614035828pic 6 unit 7 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. c

2. a

3. d

4. b

Tạm dịch:

1. Đây là trường học của tớ. – Wow! Nó rất đẹp.

2. Đó là trường học của bạn phải không? – Vâng, đúng vậy.

3. Sân chơi rộng phải không? – Không, không phải. Nó thì nhỏ.

4. Thư viện này mới phải không? – Không, không phải. Nó cũ.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

20190614035828pic 7 unit 7 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. This is my school.

2. That is a gym.

3. Is the computer room new?

4. Is the library large?

Tạm dịch:

1. Đây là trường học của tớ.

2. Đó là một phòng thể dục.

3. Phòng máy tính này mới phải không?

4. Thư viện này rộng phải không?

C. SPEAKING (Nói)

Read and reply (Đọc và đáp lại)

20190614035828pic 8 unit 7 ta3m

Tạm dịch:

a. Đó là một ngôi trường phải không?

b. Đó là lớp học của bạn phải không?

c. Thư viện lớn phải không?

d. Phòng thể dục mới phải không?

D. READING  (Đọc)

1. Read and complete.  (Đọc và hoàn thành)

isn’t / is / classroom / my / new

Linda: That is (1) ________ school.

Nam: Wow! It’s beautiful!

Linda: Yes, it (2) ________.

Nam: Is it (3) ________?

Linda: Yes, it is.

Nam: Is your (4) ________ big?

Linda: No, it (5)________ . It’s small.

Hướng dẫn giải:

1. my

2. is

3. new 

4. classroom

5. isn’t

Tạm dịch:

Linda: Đó là trường học của  tớ.

Nam: Wow! Thật đẹp!

Linda. Vâng, đúng vậy.

Nam: Nó mới phải không?

Linda: Vâng, đúng vậy

Nam: Phòng học của cậu có lớn không?

Linda: Không, nó không lớn. Nó nhỏ.

2. Read and circle the correct answers. (Đọc và khoanh tròn đáp án đúng.

This is my school. It is beautiful. This is my classroom. It is small. That is the music room over there. It is old and small. And that is the library. It is old but large. The gym is old but beautiful.

1. The school is ___________.

a.old
b.beautiful
c.small

2. The classroom is ___________.

a.small
b.new
c.big

3. The music room is ___________.

a.new
b.large
c.old

4. The library is ___________.

a.new
b.large
c.beautiful

5. The gym is ___________.

a.new
b.big
c.beautiful
Hướng dẫn giải:
1. b
2. a
3. c
4. b
5. c
Tạm dịch:

Đây là trường học của tôi. Nó thật đẹp. Đây là lớp học của tôi. Nó nhỏ. Đó là phòng âm nhạc ở đằng kia. Nó là cũ và nhỏ. Và đó là thư viện. Nó là cũ nhưng lớn. Phòng tập thể dục là cũ nhưng đẹp.
1. Trường học đẹp
2. Lớp học nhỏ.
3. Phòng nhạc cũ và nhỏ.
4. Thư viện lớn.
5. Phòng thể dục đẹp.

E. WRITING  (Viết)

1. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết)

 20190614035828pic 9 unit 7 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. school

2. classrom

3. playground

4. gym

Tạm dịch: 

1. Đây là một ngôi trường.

2. Đó là một phòng học.

3. Đây là một sân chơi. Nó lớn.

4. Đó là một phòng tập thể dục. Nó mới.

2. Look and write the answers. (Nhìn và viết câu trả lời)

20190614035828pic 10 unit 7 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. Yes, it is.

2. No, it isn’t. It’s a gym.

3. No, it isn’t. It’s small.

4. No, it isn’t. It’s big.

Tạm dịch:

1. Đó là một ngôi trường phải không?

Vâng, đúng vậy.

2. Đólà sân chơi phải không?

Không, nó không phải. Đó là phòng tập thể dục.

3. Đó là phòng máy tính lớn phải không?

Không, nó không phải. Nó nhỏ.

4. Thư viện nhỏ phải không?

Không, nó không phải. Nó lớn.

3. Write about your school.(Viết về trường của bạn)

(Answers vary)

 

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang