Unit 8. This is my pen. (Đây là cái bút của tớ?) trang 32 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới: Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Unit 8. This is my pen. (Đây là cái bút của tớ?) trang 32 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới. 2. Find and circle the names of school things.. Unit 8. This is my pen – Đây là bút máy của tôi

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

20190614041607pic 1 unit 8 ta3m 1

Hướng dẫn giải:

1. rulers

2. these are rubbers

Tạm dịch:

1. những cái thước

2. cục tẩy

2. Find and circle the names of school things.

(Tìm và khoanh tròn tên của những thứ trong trường học.)

20190614041607pic 2 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

20190614041607pic 3 unit 8 ta3m

3. Look and write. (Nhìn và viết) 

20190614041607pic 4 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. book

2. pencil

3. pens

4. rulers

Tạm dịch: 

1. Đây là cuốn sách của tớ.

2. Đó là cái bút chì của tớ.

4. Đây là những cái bút mực của tớ.

5. Đó là những cái thước của tớ.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

1. Read and match. (Đọc và nối)

20190614041607pic 5 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. d

2. c

3. b

4. a

Tạm dịch:

1. Đây là cái túi bút của tớ.

2. Đó mới.

3. Đó là những cuốn sách của tớ.

4. Chúng cũng mới.

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

20190614041607pic 6 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. c

2. d

3. a

4. b

Tạm dịch:

1. Đây là bút chì của bạn phải không?

Vâng, đúnng vậy.

2. Đó là bút mực của bạn phải không?

Không, nó không phải. Đó là bút mực của Mai.

3. Đó là những cái thước của bạn phải không?

Đúng vậy.

4. Đó là những cục tẩy của bạn phải không?

Không, chúng không phải. Chúng là những cục tẩy của Peter.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

20190614041607pic 7 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. This is my ruler.

2. Is that your pencil case?

3. These are my notebooks.

4. Are those your pens?

Tạm dịch:

1. Đây là cái thước của tớ.

2. Đó là hộp bút của bạn phải không?

3. Đó là những cuốn vở của tớ.

4. Đó là những cái bút mực của bạn phải không?

C. SPEAKING (Nói)

Read and reply (Đọc và đáp lại)

20190614041607pic 8 unit 8 ta3m

Tạm dịch:

a. Đây là cái bút mực của tớ.

b. Đó là hộp bút của tớ.

c. Đó là những cái thước của tớ.

d. Đó là những cuốn sách của tớ.

D. READING  (Đọc)

1. Read and complete.  (Đọc và hoàn thành)

they / books / school bag / new / that

This is my classroom. It is big. This is my (1)________ . It is new. (2) ________is my pencil sharpener. It is small. These are my pencils. (3) ________are short. Those are my (4)________ . They are (5)________ .

Hướng dẫn giải:

1. school bag

2. That

3. They

4. books 

5. new

Tạm dịch:

Đây là phòng học của tớ. Nó lớn. Đây là cặp sách của tớ. Nó mới. Đó là cái gọt bút chì của tớ. Nó nhỏ. Đó là những cái bút chì của tớ. Chúng ngắn. Đó là những cuốn sách của tớ. Chúng mới.

2. Read and tick (v)(Đọc và đánh dấu (v) )

20190614041607pic 9 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

20190614041607pic 10 unit 8 ta3m

Tạm dịch:

1. Phòng học thì lớn.

2. Cặp sách thì cũ.

3. Gọt bút chì thì nhỏ.

4. Những cái bút chì thì dài.

5. Những cuốn sách thì cũ.

E. WRITING  (Viết)

1. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết)

20190614041607pic 11 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. is / book

2. is / school bag

3. are / pencils

4. are / rulers

Tạm dịch: 

1. Đây là cuốn sách của tớ.

2. Và đó là cặp sách của tớ.

3. Đây là những cái bút chì của tớ.

4. Và đó là những cái thước của tớ.

2. Look and write the answers. (Nhìn và viết câu trả lời)

20190614041607pic 12 unit 8 ta3m

Hướng dẫn giải:

1. Yes, it is.

2. No, it isn’t.

3. Yes, they are.

4. No, they aren’t.

Tạm dịch:

1. Đây là cái bút mực phải không?

Đúng vậy.

2. Đó là một cái hộp bút phải không?

Không, nó không phải.

3. Đó là những cái thước phải không?

Vâng, đúng vậy.

4. Đó là những cuốn sách phải không?

Không, chúng không phải.

3. Write about your school things.(Viết về những đồ vật trường hoc.)

 

 

 

 

ruler
This
is
my

 

2.

 

 

 

 

 

?

 

pencil
case
Is
that
your

 

3.

 

 

 

 

.

 

my
These
notebooks
are

 

4.

 

 

 

 

?

 

your
Are
pens
those

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang