Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends: UNIT 10. MAY I TAKE A PHOTO? (Mình có thể chụp một tấm ảnh không?) 1

Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 3 Family and Friends. . Nội dung trong Từ vựng, Unit 10: May I take a photo? Tiếng Anh 3 – Family and Friends: Từ vựng về chủ đề các hoạt động em có thể hoặc không thể làm trong việc bảo tàng, các tính từ miêu tả.

UNIT 10. MAY I TAKE A PHOTO?

 

(Mình có thể chụp một tấm ảnh không?) 

1.  listen to an audio guide ((v phr.) nghe băng hướng dẫn) Spelling: (/ˈlɪsən tu ən ˈɑdiˌoʊ gaɪd/ )20230323021213audio guide Example: You should listen to an audio guide before going in the museum. ( Bạn nên nghe hướng dẫn bằng âm thanh trước khi vào bảo tàng.)


2.  take a photo ((v phr.): chụp ảnh ) Spelling: (/teɪk ə ˈfoʊˌtoʊ/ )20230323021213take photo Example: Can you take a photo for me and my friend? ( Bạn có thể chụp một tấm ảnh cho tôi và bạn tôi được không?)


3.  draw a picture ((v phr.): vẽ tranh ) Spelling: (/drɔ ə ˈpɪkʧər/ )202303230212132 draw Example: She is drawing a picture. ( Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)


4.  visit the gift shop ((v phr.): đi thăm gian hàng quà tặng không?) Spelling: (/ˈvɪzɪt ðə gɪft ʃɑp/ )20230323021213visit Example: Do you want to visit the gift shop? ( Cậu có muốn đi thăm gian hàng quà tặng không?) )


5.  museum((n): viện bảo tàng ) Spelling: (/mjuˈziːəm/ )20230323021213museum Example: I’ll go to the art museum this weekend. ( Tôi sẽ đến bảo tàng nghệ thuật vào cuối tuần này.)


6.  old((adj): già, cũ ) Spelling: (/əʊld/ )202303230212136 old Example: The car is too old that it can’t work anymore. ( Cái xe hơi đã cũ đến nỗi nó không thể hoạt đông nữa.)


7.  new((adj): mới ) Spelling: (/njuː/ )202303230212135 new Example: I buy a new shirt for you. ( Mình mua cho cậu một chiếc áo sơ mi mới đây.)


8.  great((adj): tốt, tuyệt) Spelling: (/ɡreɪt/ )20230323021213great Example: You look great in this dress. ( Cậu trông thật tuyệt trong chiếc váy này.)


9.  boat ((n): cái thuyền, tàu ) Spelling: (/bəʊt/ )20230323021213boat Example: Are you travelling by boat or by plane? ( Cậu sẽ đi du lịch bằng tàu hay máy bay?)


10.  goat ((n): con dê) Spelling: (/ɡəʊt/ )20230323021213goat Example: There are some goats in my family’s farm. ( Có vài con dê trong trang trại của gia đình nhà tôi.)


11.  toy ((n): đồ chơi ) Spelling: (/tɔɪ/ )202303230212137 toy Example: My brother has many toys in his room. ( Anh trai tôi có rất nhiều đồ chơi trong phòng anh ấy.)


12.  boy ((n): bạn nam, cậu bé, chàng trai) Spelling: (/bɔɪ/ )20230323021213boy Example: That boy is so tall! ( Chàng trai kia cao lớn quá!)


13.  The VietNam National Museum of History (Bảo tàng Lịch sử Việt Nam ) Spelling: (/ðə viˌɛtˈnɑm ˈnæʃənəl mjuˈziəm ʌv ˈhɪstəri/ )20230323021213bao tang Example: Would you like go to The VietNam National Museum of History with me? ( Cậu có muốn đến bảo tàng Lịch sử Việt nam cùng mình không?)


14.  history((n): lịch sử ) Spelling: (/ˈhɪstri/ )20230323021213history Example: I enjoy learn about our country’s history ( Tôi thích học về lịch sử của đất nước chúng ta.)


15.  painting ((n): bức tranh ) Spelling: (/ˈpeɪntɪŋ/ )20230323021213painting Example: The painting on the wall looks great. ( Bức tranh trên tường trông đẹp đó.)


Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang