Từ vựng Unit 11 Tiếng Anh 3 Family and Friends: UNIT 11. THERE IS A DOLL ON THE RUG. (Có mộ con búp bê ở trên thảm). 1. rug ((n)

Từ vựng Unit 11 Tiếng Anh 3 Family and Friends. . Nội dung trong Từ vựng, Unit 11: There is a doll on the rug. Tiếng Anh 3 – Family and Friends: Từ vựn về chủ đề các đồ vật trong nhà.

UNIT 11. THERE IS A DOLL ON THE RUG.

(Có mộ con búp bê ở trên thảm.) 

 

1.  rug ((n): tấm thảm ) Spelling: (/rʌɡ/ )20230323021149rug Example: My dog loves lying on the rug in front of the fire. ( Chú cún của tôi thí nằm trên tấm thàm trước đống lửa. )


2.  cabinet ((n): tủ đựng đồ ) Spelling: (/ˈkæbɪnət/ )20230323021149cabinet Example: Put your toys in the cabinet, John. ( Cất đồ chơi của con vào tủ đựng đồ đi, John.)


3.  shelf((n): kệ, giá đựng đồ ) Spelling: (/ʃelf/ )20230323021149shelf Example: There are some books on the shelf. ( Có vài cuốn sách trên giá.)


4.  pillow((n): cái gối ) Spelling: (/ˈpɪləʊ/ )20230323021149pillow Example: There is a big pillow on my bed. ( Có một chiếc gối to trên giường của tôi.)


5.  blanket((n): cái chăn ) Spelling: (/ˈblæŋkɪt/ )20230323021149banket Example: There is a big pillow on my bed. ( Có một chiếc gối to trên giường của tôi.)


6.  clean up ((v phr.): dọn dẹp ) Spelling: (/kli:n ʌp/ )20230323021149clean up Example: You should clean up your room before mom comes home. ( Em nên dọn phòng cho sạch trước khi mẹ về đến nhà.)


7.  apartment ((n): căn hộ) Spelling: (/əˈpɑːtmənt/ )20230323021149apartment Example: My apartment is on the sixth floor. ( Căn hộ của tôi nằm trên tầng 6.)


8.  scared((adj): sợ ) Spelling: ( /skerd/ )20230323021149scared Example: He’s scared of spiders. ( Anh ấy sợ nhện.)


9.  share ((v) ) Spelling: (/ʃeə(r)/ )20230323021149share Example: I share my toys with my friends. ( Tôi chia sẻ đồ chơi của mình với các bạn.)


10.  square((n): hình vuông ) Spelling: (/skweə(r)/ )20230323021149square Example: A square has four right angles. ( Một hình vuông có 4 góc vuông.)


11.  rare((adj): hiếm ) Spelling: (/reə(r)/”> Example: The museum is full of rare and precious painting. ( Bảo tàng đầy những bức tranh hiếm và quý giá. )


Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang