Tìm thêm các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng r, d, gi (hoặc có vần ươn, ương).

Em dựa vào kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.

– r: rực rỡ, rạng rỡ, rau, rơm, rộn ràng, rong chơi, rang, ráng chiều,…
– d: diếp cá, danh dự, dọn dẹp, dây, du lịch,…
– gi: giúp đỡ, giặt giũ, giận dữ, giăng lưới, giá,…
– ươn: vươn vai, con lươn, mượn, lượn, sườn,…
– ương: vướng víu, trường học, bướng bỉnh, vui sướng,…