Unit 15. In the clothes shop – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức: (Cái quần sọt ở đâu? )

Giải và trình bày phương pháp giải Bài 1, 2, 3, 4, 6, 6, 7 Unit 15. In the clothes shop – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức – Học kì 2. Giải Unit 15. In the clothes shop – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức (Cái quần sọt ở đâu?)

Bài 1

1. Look and match.

(Nhìn và nối.)

20240617104737task1 unit15 1 1

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

– shorts: quần sọt, quần ngắn

– shirts: những cái áo sơ mi

– shoes: những đôi giày

Answer - Lời giải/Đáp án

1. a

2. c

3. b


Bài 2

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

20240617104737task2 unit15

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Bài nghe:

1. Where are the shoes?

(Đôi giày ở đâu?)

2. Where are the shirts?

(Áo sơ mi ở đâu?)

3. Where are the shorts?

(Cái quần sọt ở đâu?)

Answer - Lời giải/Đáp án

1.a

2.b

3.a


Bài 3

3. Look and write.

(Nhìn và viết.)

20240617104737task3 unit15


Bài 4

4. Look and write. Then say.

(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

20240617104737task4 unit15

Answer - Lời giải/Đáp án

1. shirts (những cái áo sơ mi)

2. shoes(những đôi giày)

3. shorts (quần sọt)


Bài 5

5. Read and circle.

(Đọc và khoanh tròn.)

20240617104737task5 unit15

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

1. A: Where are the shorts?

(Cái quần sọt ở đâu?)

B: Over there.

(Ở đằng kia.)

2. A: Where are the shoes?

(Đôi giày ở đâu?)

B: Over there.

(Ở đằng kia.)

3. A: Where are the shirts?

(Áo sơ mi ở đâu?)

B: Over there.

(Ở đằng kia.)

Answer - Lời giải/Đáp án

1.b

2.b

3.a


Bài 6

6. Game: Look and write. Then say.

(Trò chơi: Nhìn và viết. Sau đó nói.)

20240617104737task6 unit15

Answer - Lời giải/Đáp án

20240617104737giai task6 unit15


Bài 7

7. Project: Find the picture (see page 61). Cut out and stick them. Talk with your friends about the clothes.

(Kế hoạch: Tìm hình (xem trang 61). Cắt ra và dán. Nói cho các bạn của bạn nghe về những quần áo này.)

20240617104737task7 unit15

Answer - Lời giải/Đáp án

A: Where are the shoes?

(A: Đôi giày ở đâu?)

B: Over there.

(B: Ở đằng kia.)

A: Where are the shorts?

(A: Quần sọt ở đâu?)

B: Over there.

(B: Ở đằng kia.)

A: Where are the shirts?

(A: Áo sơ mi ở đâu?)

B: Over there.

(B: Ở đằng kia.)

Loigiaihay.com

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang