Unit 5. In the classroom – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức: (Cô ấy đang làm gì? )

Trả lời Bài 1, 2, 3, 4, 6, 6, 7 Unit 5. In the classroom – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức – Học kì 1. Giải Unit 5. In the classroom – SBT Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức (Cô ấy đang làm gì?)

Bài 1

1. Look and match.

(Nhìn và nối.)

20240617104712task1 unit5 1

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

– question: câu hỏi

– quiz: câu đố

– square: hình vuông

Answer - Lời giải/Đáp án

1. c

2. a

3. b


Bài 2

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

20240617104712task2 unit5

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Bài nghe:

1. What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì?)

She’s doing a quiz.

(Cô ấy đang giải câu đố.)

2. What’s he doing?

(Anh ấy đang làm gì?)

He’s colouring a square.

(Anh ấy đang tô màu hình vuông.)

3. What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì?)

She’s answering a question.

(Cô ấy đang trả lời câu hỏi.)

Answer - Lời giải/Đáp án

1. a

2. b

3. a


Bài 3

3. Look and write.

(Nhìn và viết.)

20240617104712task3 unit5


Bài 4

4. Look and write. Then say.

(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

20240617104712task4 unit5

Answer - Lời giải/Đáp án

1. question (câu hỏi)

2. square (hình vuông)

3. quiz (câu đố)


Bài 5

5. Read and match.

(Đọc và nối.)

20240617104712task5 unit5

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

1. A: What’s he doing?

(A: Anh ấy đang làm gì?)

B: He’s colouring a square.

(B: Anh ấy đang tô màu hình vuông.)

2. A: What’s she doing?

(A: Cô ấy đang làm gì?)

B: She’s answering a question.

(B: Cô ấy đang trả lời câu hỏi.)

3. A: What’s she doing?

(A: Cô ấy đang làm gì?)

B: She’s doing a quiz.

(B: Cô ấy đang giải câu đố.)

Answer - Lời giải/Đáp án

1. c

2. a

3. b


Bài 6

6. Game: Do the puzzle. Then point and say.

(Trò chơi: Giải câu đố. Sau đó chỉ vào và nói.)

20240617104712task6 unit5

Answer - Lời giải/Đáp án

20240617104712giai task6 unit5

1. square: hình vuông

2. quiz: câu đố

3. question: câu hỏi


Bài 7

7. Project: Find the pictures (see pages 61). Cut out and stick them. Tell your friends what the people are doing.

(Kế hoạch: Tìm hình (xem trang 61). Cắt ra và dán. Kể cho các bạn của bạn nghe người ta đang làm gì

20240617104712task7 unit5

Answer - Lời giải/Đáp án

This is my classroom. He’s colouring a square.

(Đây là lớp học của tôi. Anh ấy đang tô màu hình vuông.)

This is my classroom. He’s answering a question.

(Đây là lớp học của tôi. Anh ấy đang trả lời câu hỏi.)

This is my classroom. She’s doing a quiz.

(Đây là lớp học của tôi. Cô ấy đang giải câu đố.)

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang