Bài 1
Task 1. Listen and repeat.
(Nghe và nhắc lại.)


– tent: lều, trại
– teapot: ấm trà
– blanket: chăn
Bài 2
Task 2. Pointand say.
(Chỉ và nói.)


– tent: lều, trại
– teapot: ấm trà
– blanket: chăn
Từ vựng
1. tent : lều, trại
Spelling: /tent/
2. teapot : ấm trà
Spelling: /ˈtiːpɒt/
3. blanket : chăn
Spelling: /ˈblæŋkɪt/