Lesson 2 – Unit 16. At the campsite – Tiếng Anh 2 Kết nối tri thức: Bài 1 Task Listen and chant. (Nghe và hát theo nhịp. ) : T, t, tent

Trả lời lesson 2 – Unit 16. At the campsite – Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống . Bài 1 Task Listen and chant. (Nghe và hát theo nhịp.) : T, t, tent.

Bài 1

Task 3. Listen and chant.

(Nghe và hát theo nhịp.)

202406050838233 5 1

Answer - Lời giải/Đáp án

T, t, tent.

The tent is near the fence.

T, t, blanket.

The blanket is in the tent.

T, t, teapot.

The teapot is on the table.

Tạm dịch:

T, t, lều.

Căn lều ở gần hàng rào.

T, t, chăn.

Chăn nằm trong lều.

T, t, ấm trà.

Ấm trà ở trên bàn.


Bài 2

Task 4. Listen and circle.

(Nghe và khonah tròn.)

202406050838234 3

Answer - Lời giải/Đáp án

1.a

2024060508382341 1

The teapot is on the table.

(Ấm trà ở trên chiếc bàn.)

2. b

2024060508382342 1

The blanket is in the tent.

(Chăn đắp thì ở trong lều.)


Bài 3

Task 5. Write and say.

(Viết và nói.)

202406050838235 2

Answer - Lời giải/Đáp án

2024060508382351 1

– tent: lều, trại

– teapot: ấm trà

– blanket: chăn


Từ vựng

1. tent : lều, trại

Spelling: /tent/

2. teapot : ấm trà

Spelling: /ˈtiːpɒt/

3. blanket : chăn

Spelling: /ˈblæŋkɪt/

4. fence : hàng rào

Spelling: /fens/

5. table : cái bàn

Spelling: /ˈteɪbl/

Đánh giá bài viết cho thầy/cô vui 

0 / 5 0

Your page rank:

Avatar of Phan Quang
       

Về tác giả : Phan Quang

Giáo viên Toán học xuất sắc, sinh năm 1985 tại Hà Nội. Tốt nghiệp Đại học Sư phạm Hà Nội với bằng cử nhân Toán học, thầy có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy cấp 2 và ôn thi vào 10. Năm 2024, thầy sáng lập website daygioi.com – nền tảng giáo dục trực tuyến miễn phí, cung cấp bài giảng video, bài tập tương tác và tài liệu ôn tập cho hàng ngàn học sinh Việt Nam. Với phong cách dạy gần gũi, sáng tạo, thầy luôn khơi dậy niềm đam mê Toán học qua ví dụ đời thường. Được phụ huynh và học sinh yêu mến, thầy là nguồn cảm hứng cho thế hệ giáo viên trẻ.

       

Xem nhiều bài của tác giả : Phan Quang